Chuyển tới nội dung chính

Danh Mục Tra Cứu Doctypes (Doctypes Directory)

Trang này cung cấp bản đồ tra cứu nhanh toàn bộ các DocType trong hệ thống ERPNext dựa trên danh sách chuẩn của phân hệ. Bạn có thể sử dụng các bộ lọc dưới đây để tìm kiếm nhanh theo phân hệ, mức độ ưu tiên nghiệp vụ và tính chất của DocType.

Tìm thấy 527 Doctype
Tên DoctypePhân hệLoạiNghiệp vụ thực tế (VAS / Việt Nam)Mức ưu tiênPhụ thuộc
AccountaccountsNormalQuản lý tài khoản kế toán trong Hệ thống tài khoản (Chart of Accounts - COA), định nghĩa tính chất tài khoản (Tài sản, Nguồn vốn...) và loại tiền tệ.Core MVPCompany
Account CategoryaccountsNormalPhân loại các tài khoản kế toán phục vụ cho mục đích lập báo cáo hoặc các thiết lập kế toán đặc thù.OptionalAccount
Account Closing BalanceaccountsSubmittableLưu trữ số dư cuối kỳ của các tài khoản sau khi thực hiện chốt sổ niên độ tài chính.Core MVPAccountFiscal Year
Accounting DimensionaccountsNormalChiều kế toán bổ sung (dự án, bộ phận, dòng sản phẩm...) giúp phân tích sâu báo cáo tài chính mà không cần mở rộng cây tài khoản.Core MVP-
Accounting Dimension DetailaccountsTableBảng con cấu hình chi tiết cho các chiều kế toán đã định nghĩa.Core MVPAccounting Dimension
Accounting Dimension FilteraccountsNormalThiết lập bộ lọc quy tắc áp dụng hoặc giới hạn chiều kế toán đối với từng tài khoản cụ thể.OptionalAccounting DimensionAccount
Accounting PeriodaccountsNormalĐịnh nghĩa các kỳ kế toán nhỏ (tháng, quý) trong năm tài chính để kiểm soát khóa sổ hoặc kết chuyển theo kỳ.OptionalFiscal Year
Accounts SettingsaccountsSingleCấu hình chung cho toàn hệ thống kế toán (quy định ghi sổ, xử lý chênh lệch tỷ giá, tài khoản mặc định và chặn ngày ghi sổ quá khứ).Core MVP-
Advance Payment Ledger EntryaccountsSubmittableSổ phụ chi tiết theo dõi việc tạm ứng thanh toán trước cho nhà cung cấp hoặc nhận tạm ứng từ khách hàng.Core MVPPayment Ledger Entry
Advance Taxes and ChargesaccountsTableBảng con chi tiết các khoản thuế và chi phí phát sinh đi kèm khi thực hiện các giao dịch tạm ứng tiền.OptionalAdvance Payment Ledger Entry
Allowed DimensionaccountsTableBảng con xác định các chiều kế toán được phép sử dụng đối với tài khoản cụ thể.OptionalAccounting DimensionAccount
Allowed To Transact WithaccountsTableBảng con quy định các đối tượng (khách hàng, nhà cung cấp...) được phép giao dịch trực tiếp với tài khoản này.OptionalAccount
Applicable On AccountaccountsTableBảng con liên kết quy tắc hoặc các chiều kế toán áp dụng cụ thể cho tài khoản kế toán.OptionalAccount
BankaccountsNormalKhai báo danh mục các Ngân hàng thương mại để liên kết và quản lý tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp.Core MVP-
Bank AccountaccountsNormalQuản lý thông tin chi tiết các tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp và liên kết với tài khoản kế toán tương ứng.Core MVPBankAccount
Trang 1 / 36